Cơ sở dữ liệu sinh nhật và support dành cho idol, hoạt náo viên, VTuber và nhân vật IP Tìm Làm thẻ
VI

Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe

New Taipei CTBC DEA

TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 34 cầu thủ (34 người đã có dữ liệu sinh nhật)

Đội hoạt náo viên: Passion Sisters

Làm photocard cho New Taipei CTBC DEA →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.

Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 17 người

17 người

Sinh nhậtSố áoCầu thủVị trí
7 tháng 1 1 Li Ruei-Ci李睿麒 Tiền phong
13 tháng 1 7 Wei Chia-Hao魏嘉豪 Hậu vệ
16 tháng 1 24 Chien Ting-Chao簡廷兆 Hậu vệ
24 tháng 2 3 Lum Walter Joseph Uriah林安龍 Hậu vệ
22 tháng 3 14 Tseng Hsin-Wu曾信武 Tiền phong
28 tháng 3 28 Pavlin Ivanov霸夫 Hậu vệ
19 tháng 4 19 Marko Todorovic馬可 Trung phong
27 tháng 4 0 Mohammed Al Bachir Gadiaga阿巴西ガディアガ・モハマド・アルバシール Tiền phong
6 tháng 7 76 Tseng Wen-Ting曾文鼎 Trung phong
9 tháng 7 16 Lin Wei-Han林韋翰 Hậu vệ
8 tháng 10 18 Viktor Gaddefors飛克 Tiền phong
15 tháng 10 22 Huang Hung-Han黃泓瀚 Tiền phong
24 tháng 10 5 Yu Wei-Hao余維豪 Hậu vệ
25 tháng 10 77 Li Pei-Cheng李沛澄 Hậu vệ
30 tháng 10 10 Hsieh Ya-Hsuan謝亞軒 Hậu vệ
11 tháng 11 11 Nemanja Radovic內馬 Tiền phong
18 tháng 12 12 Lin Jen-Hung林任鴻 Tiền phong

Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 25 người

25 người

Sinh nhậtSố áoCầu thủVị trí
7 tháng 1 1 Li Ruei-Ci李睿麒 Tiền phong
13 tháng 1 7 Wei Chia-Hao魏嘉豪 Hậu vệ dẫn bóng
14 tháng 1 13 James Eads捷翼 Hậu vệ
24 tháng 2 11 Zhou Cheng-Rui周承睿 Tiền phong chính
27 tháng 2 3 Chevez Goodwin浩勝 Trung phong
19 tháng 4 18 Marko Todorovic馬可 Tiền phong
30 tháng 4 25 Bryan Griffin葛瑞飛 Tiền phong chính
1 tháng 5 8 Tevin Mack德芬 Tiền phong
6 tháng 5 3 Daron Russell飛馳 Hậu vệ
26 tháng 6 42 Ivan Aska艾斯卡 Tiền phong
6 tháng 7 76 Tseng Wen-Ting曾文鼎 Trung phong
9 tháng 7 16 Lin Wei-Han林韋翰 Hậu vệ dẫn bóng
16 tháng 7 33 Conner Frankamp柯南 Hậu vệ dẫn bóng
14 tháng 9 6 Raynere Thornton銳尼 Tiền phong
13 tháng 10 34 Hsu Yu-Hui徐宇煇 Hậu vệ
14 tháng 10 13 Lin Meng-Hsueh林孟學 Tiền phong
15 tháng 10 22 Huang Hung-Han黃泓瀚 Tiền phong
24 tháng 10 5 Yu Wei-Hao余維豪 Hậu vệ dẫn bóng
25 tháng 10 77 Li Pei-Cheng李沛澄 Hậu vệ
28 tháng 10 28 Shih Chin-Yao施晉堯 Hậu vệ ghi điểm
30 tháng 10 10 Hsieh Ya-Hsuan謝亞軒 Hậu vệ ghi điểm
10 tháng 11 2 Jen-Hao Liu劉人豪 Hậu vệ dẫn bóng
4 tháng 12 4 Liu Min-Yan劉旻諺 Tiền phong
5 tháng 12 55 Nysier Brooks奈森 Tiền phong
28 tháng 12 9 Kristijan Krajina克力斯 Trung phong

Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)

Chúng tôi có năm sinh của 34/34 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Tseng Wen-Ting, 42 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Tseng Hsin-Wu, 23 tuổi.

HạngCầu thủSinh nhậtTuổi
1 Tseng Wen-Ting 6 tháng 7 năm 1984 42 tuổi
2 Ivan Aska 26 tháng 6 năm 1990 36 tuổi
3 Lin Wei-Han 9 tháng 7 năm 1990 36 tuổi
4 Shih Chin-Yao 28 tháng 10 năm 1990 35 tuổi
5 Kristijan Krajina 28 tháng 12 năm 1990 35 tuổi
6 Nemanja Radovic 11 tháng 11 năm 1991 34 tuổi
7 Marko Todorovic 19 tháng 4 năm 1992 34 tuổi
8 Viktor Gaddefors 8 tháng 10 năm 1992 34 tuổi
9 Lin Meng-Hsueh 14 tháng 10 năm 1992 33 tuổi
10 Li Ruei-Ci 7 tháng 1 năm 1993 33 tuổi
11 Pavlin Ivanov 28 tháng 3 năm 1993 33 tuổi
12 Lin Jen-Hung 18 tháng 12 năm 1993 32 tuổi
13 Huang Hung-Han 15 tháng 10 năm 1994 31 tuổi
14 Conner Frankamp 16 tháng 7 năm 1995 31 tuổi
15 Raynere Thornton 14 tháng 9 năm 1995 31 tuổi
16 Jen-Hao Liu 10 tháng 11 năm 1995 30 tuổi
17 Nysier Brooks 5 tháng 12 năm 1996 29 tuổi
18 James Eads 14 tháng 1 năm 1997 29 tuổi
19 Tevin Mack 1 tháng 5 năm 1997 29 tuổi
20 Chien Ting-Chao 16 tháng 1 năm 1998 28 tuổi
21 Chevez Goodwin 27 tháng 2 năm 1998 28 tuổi
22 Mohammed Al Bachir Gadiaga 27 tháng 4 năm 1998 28 tuổi
23 Bryan Griffin 30 tháng 4 năm 1998 28 tuổi
24 Daron Russell 6 tháng 5 năm 1998 28 tuổi
25 Hsieh Ya-Hsuan 30 tháng 10 năm 1998 27 tuổi
26 Liu Min-Yan 4 tháng 12 năm 1999 26 tuổi
27 Wei Chia-Hao 13 tháng 1 năm 2000 26 tuổi
28 Zhou Cheng-Rui 24 tháng 2 năm 2000 26 tuổi
29 Lum Walter Joseph Uriah 24 tháng 2 năm 2000 26 tuổi
30 Jonah Morrison 2 tháng 6 năm 2000 26 tuổi
31 Li Pei-Cheng 25 tháng 10 năm 2000 25 tuổi
32 Hsu Yu-Hui 13 tháng 10 năm 2001 25 tuổi
33 Yu Wei-Hao 24 tháng 10 năm 2001 24 tuổi
34 Tseng Hsin-Wu 22 tháng 3 năm 2003 23 tuổi

Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của New Taipei CTBC DEA. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)

Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho New Taipei CTBC DEA?

Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.

Câu hỏi thường gặp

Sinh nhật các cầu thủ New Taipei CTBC DEA là ngày nào?
Sinh nhật các cầu thủ New Taipei CTBC DEA được ghi nhận trên trang này: Li Ruei-Ci 7 tháng 1, Wei Chia-Hao 13 tháng 1, James Eads 14 tháng 1, Chien Ting-Chao 16 tháng 1, Zhou Cheng-Rui 24 tháng 2, Lum Walter Joseph Uriah 24 tháng 2, Chevez Goodwin 27 tháng 2, Tseng Hsin-Wu 22 tháng 3, Pavlin Ivanov 28 tháng 3, Marko Todorovic 19 tháng 4, Mohammed Al Bachir Gadiaga 27 tháng 4, Bryan Griffin 30 tháng 4, Tevin Mack 1 tháng 5, Daron Russell 6 tháng 5, Jonah Morrison 2 tháng 6, Ivan Aska 26 tháng 6, Tseng Wen-Ting 6 tháng 7, Lin Wei-Han 9 tháng 7, Conner Frankamp 16 tháng 7, Raynere Thornton 14 tháng 9, Viktor Gaddefors 8 tháng 10, Hsu Yu-Hui 13 tháng 10, Lin Meng-Hsueh 14 tháng 10, Huang Hung-Han 15 tháng 10, Yu Wei-Hao 24 tháng 10, Li Pei-Cheng 25 tháng 10, Shih Chin-Yao 28 tháng 10, Hsieh Ya-Hsuan 30 tháng 10, Jen-Hao Liu 10 tháng 11, Nemanja Radovic 11 tháng 11, Liu Min-Yan 4 tháng 12, Nysier Brooks 5 tháng 12, Lin Jen-Hung 18 tháng 12, Kristijan Krajina 28 tháng 12. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
Trang này có bao nhiêu cầu thủ New Taipei CTBC DEA?
Hiện chúng tôi ghi nhận 34 cầu thủ New Taipei CTBC DEA; 34 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của New Taipei CTBC DEA. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
Thứ tự tuổi các cầu thủ New Taipei CTBC DEA như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
Chúng tôi có năm sinh của 34/34 cầu thủ New Taipei CTBC DEA (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Tseng Wen-Ting (sinh ngày 6 tháng 7 năm 1984), Ivan Aska (sinh ngày 26 tháng 6 năm 1990), Lin Wei-Han (sinh ngày 9 tháng 7 năm 1990), Shih Chin-Yao (sinh ngày 28 tháng 10 năm 1990), Kristijan Krajina (sinh ngày 28 tháng 12 năm 1990), Nemanja Radovic (sinh ngày 11 tháng 11 năm 1991), Marko Todorovic (sinh ngày 19 tháng 4 năm 1992), Viktor Gaddefors (sinh ngày 8 tháng 10 năm 1992), Lin Meng-Hsueh (sinh ngày 14 tháng 10 năm 1992), Li Ruei-Ci (sinh ngày 7 tháng 1 năm 1993), Pavlin Ivanov (sinh ngày 28 tháng 3 năm 1993), Lin Jen-Hung (sinh ngày 18 tháng 12 năm 1993), Huang Hung-Han (sinh ngày 15 tháng 10 năm 1994), Conner Frankamp (sinh ngày 16 tháng 7 năm 1995), Raynere Thornton (sinh ngày 14 tháng 9 năm 1995), Jen-Hao Liu (sinh ngày 10 tháng 11 năm 1995), Nysier Brooks (sinh ngày 5 tháng 12 năm 1996), James Eads (sinh ngày 14 tháng 1 năm 1997), Tevin Mack (sinh ngày 1 tháng 5 năm 1997), Chien Ting-Chao (sinh ngày 16 tháng 1 năm 1998), Chevez Goodwin (sinh ngày 27 tháng 2 năm 1998), Mohammed Al Bachir Gadiaga (sinh ngày 27 tháng 4 năm 1998), Bryan Griffin (sinh ngày 30 tháng 4 năm 1998), Daron Russell (sinh ngày 6 tháng 5 năm 1998), Hsieh Ya-Hsuan (sinh ngày 30 tháng 10 năm 1998), Liu Min-Yan (sinh ngày 4 tháng 12 năm 1999), Wei Chia-Hao (sinh ngày 13 tháng 1 năm 2000), Zhou Cheng-Rui (sinh ngày 24 tháng 2 năm 2000), Lum Walter Joseph Uriah (sinh ngày 24 tháng 2 năm 2000), Jonah Morrison (sinh ngày 2 tháng 6 năm 2000), Li Pei-Cheng (sinh ngày 25 tháng 10 năm 2000), Hsu Yu-Hui (sinh ngày 13 tháng 10 năm 2001), Yu Wei-Hao (sinh ngày 24 tháng 10 năm 2001), Tseng Hsin-Wu (sinh ngày 22 tháng 3 năm 2003). Lớn tuổi nhất là Tseng Wen-Ting, nhỏ tuổi nhất là Tseng Hsin-Wu.