Idol K-pop lớn tuổi nhất: top 50
50 thành viên nhóm K-pop lớn tuổi nhất trên trang này, xếp hạng theo ngày sinh, kèm sinh nhật, nhóm và số tuổi tròn trong năm 2026 của từng người.
| Hạng | Tên | Nhóm / đội | Sinh nhật | Tuổi năm 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | LEETEUK | SUPER JUNIOR | 1 tháng 7 năm 1983 | 43 tuổi |
| 2 | HEECHUL | SUPER JUNIOR | 10 tháng 7 năm 1983 | 43 tuổi |
| 3 | YESUNG | SUPER JUNIOR | 24 tháng 8 năm 1984 | 42 tuổi |
| 4 | SHINDONG | SUPER JUNIOR | 28 tháng 9 năm 1985 | 41 tuổi |
| 5 | EUNHYUK | SUPER JUNIOR | 4 tháng 4 năm 1986 | 40 tuổi |
| 6 | DONGHAE | SUPER JUNIOR | 15 tháng 10 năm 1986 | 40 tuổi |
| 7 | SIWON | SUPER JUNIOR | 10 tháng 2 năm 1987 | 39 tuổi |
| 8 | RYEOWOOK | SUPER JUNIOR | 21 tháng 6 năm 1987 | 39 tuổi |
| 9 | JUN. K | 2PM | 15 tháng 1 năm 1988 | 38 tuổi |
| 10 | KYUHYUN | SUPER JUNIOR | 3 tháng 2 năm 1988 | 38 tuổi |
| 11 | TAEYANG | BIGBANG | 18 tháng 5 năm 1988 | 38 tuổi |
| 12 | NICHKHUN | 2PM | 24 tháng 6 năm 1988 | 38 tuổi |
| 13 | G-DRAGON | BIGBANG | 18 tháng 8 năm 1988 | 38 tuổi |
| 14 | TAECYEON | 2PM | 27 tháng 12 năm 1988 | 38 tuổi |
| 15 | TAEYEON | Girls' Generation | 9 tháng 3 năm 1989 | 37 tuổi |
| 16 | DAESUNG | BIGBANG | 26 tháng 4 năm 1989 | 37 tuổi |
| 17 | WOOYOUNG | 2PM | 30 tháng 4 năm 1989 | 37 tuổi |
| 18 | SUNNY | Girls' Generation | 15 tháng 5 năm 1989 | 37 tuổi |
| 19 | Jung Yong-hwa | CNBLUE | 22 tháng 6 năm 1989 | 37 tuổi |
| 20 | TIFFANY | Girls' Generation | 1 tháng 8 năm 1989 | 37 tuổi |
| 21 | HYOYEON | Girls' Generation | 22 tháng 9 năm 1989 | 37 tuổi |
| 22 | YURI | Girls' Generation | 5 tháng 12 năm 1989 | 37 tuổi |
| 23 | ONEW | SHINee | 14 tháng 12 năm 1989 | 37 tuổi |
| 24 | JUNHO | 2PM | 25 tháng 1 năm 1990 | 36 tuổi |
| 25 | SOOYOUNG | Girls' Generation | 10 tháng 2 năm 1990 | 36 tuổi |
| 26 | CHANSUNG | 2PM | 11 tháng 2 năm 1990 | 36 tuổi |
| 27 | XIUMIN | EXO | 26 tháng 3 năm 1990 | 36 tuổi |
| 28 | YONGGUK | B.A.P | 31 tháng 3 năm 1990 | 36 tuổi |
| 29 | YOONA | Girls' Generation | 30 tháng 5 năm 1990 | 36 tuổi |
| 30 | Seo Eun-kwang | BTOB | 22 tháng 11 năm 1990 | 36 tuổi |
| 31 | HUTA | BTOB | 29 tháng 11 năm 1990 | 36 tuổi |
| 32 | Solar | MAMAMOO | 21 tháng 2 năm 1991 | 35 tuổi |
| 33 | Lee Chang-sub | BTOB | 26 tháng 2 năm 1991 | 35 tuổi |
| 34 | CHORONG | Apink | 3 tháng 3 năm 1991 | 35 tuổi |
| 35 | IRENE | Red Velvet | 29 tháng 3 năm 1991 | 35 tuổi |
| 36 | SUHO | EXO | 22 tháng 5 năm 1991 | 35 tuổi |
| 37 | Kang Min-hyuk | CNBLUE | 28 tháng 6 năm 1991 | 35 tuổi |
| 38 | SEOHYUN | Girls' Generation | 28 tháng 6 năm 1991 | 35 tuổi |
| 39 | Lee Jung-shin | CNBLUE | 15 tháng 9 năm 1991 | 35 tuổi |
| 40 | KEY | SHINee | 23 tháng 9 năm 1991 | 35 tuổi |
| 41 | JINU | WINNER | 26 tháng 9 năm 1991 | 35 tuổi |
| 42 | LAY | EXO | 7 tháng 10 năm 1991 | 35 tuổi |
| 43 | MINHO | SHINee | 9 tháng 12 năm 1991 | 35 tuổi |
| 44 | LEE SEUNGHOON | WINNER | 11 tháng 1 năm 1992 | 34 tuổi |
| 45 | LIM HYUNSIK | BTOB | 7 tháng 3 năm 1992 | 34 tuổi |
| 46 | JINHO | PENTAGON | 17 tháng 4 năm 1992 | 34 tuổi |
| 47 | BAEKHYUN | EXO | 6 tháng 5 năm 1992 | 34 tuổi |
| 48 | SHOWNU | MONSTA X | 18 tháng 6 năm 1992 | 34 tuổi |
| 49 | CHEN | EXO | 21 tháng 9 năm 1992 | 34 tuổi |
| 50 | CHANYEOL | EXO | 27 tháng 11 năm 1992 | 34 tuổi |
Phạm vi: thành viên các nhóm Hàn Quốc có trên trang này (không tính những người đã được đánh dấu là cựu thành viên) và có đủ ngày tháng năm sinh, tổng cộng 484 người. Đây là bảng xếp hạng các idol mà trang này ghi nhận, không phải thống kê toàn bộ idol K-pop. Bạn thấy còn thiếu ai? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
Câu hỏi thường gặp
- Idol K-pop lớn tuổi nhất là ai?
- Trong số các thành viên nhóm K-pop trên trang này, đó là LEETEUK (SUPER JUNIOR), sinh ngày 1 tháng 7 năm 1983, tròn 43 tuổi vào năm 2026. Top 5: LEETEUK (SUPER JUNIOR), HEECHUL (SUPER JUNIOR), YESUNG (SUPER JUNIOR), SHINDONG (SUPER JUNIOR), EUNHYUK (SUPER JUNIOR).