Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
KAROL G
Sinh nhật 14 tháng 2 năm 1991
- Sinh nhật
- 14 tháng 2 năm 1991
- Cung hoàng đạo
- ♒ Bảo Bình
- Tuổi
- 35 tuổi
Xem tất cả những người sinh năm 1991 (line 91) - Liên kết chính thức
- KAROL G website chính thức · KAROL G Instagram chính thức · KAROL G kênh YouTube chính thức
Làm photocard cho KAROL G →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Tên khác
- Tên tiếng Trung
- 卡蘿姬
- Tiếng Nhật
- カロルG
- Tiếng Anh
- Karol G
- Tiếng Trung (cách viết khác)
- 卡洛琳娜·吉拉爾多·納瓦羅
- Tiếng Trung (cách viết khác)
- 卡蘿爾·G
- Tiếng Trung (cách viết khác)
- 卡羅爾·G
Bạn muốn tổ chức support sinh nhật cho KAROL G?
Fan khắp thế giới mừng sinh nhật thần tượng bằng sự kiện cupsleeve, cà phê sinh nhật, quảng cáo trên biển bảng và tàu điện ngầm, cùng các dự án quyên góp mang tên thần tượng.
Cách lên kế hoạch dự án support sinh nhật → Địa điểm photobooth và hướng dẫn thực tế →
Làm đồ support thế nào: các app thiết kế nên dùng → Có được dùng ảnh chính thức để làm đồ support không? Hỏi đáp về bản quyền →
Cũng sinh ngày 14 tháng 2
- Yuzuki Choco
- Sophia Valentine
- KEONHO · CORTIS
- Yoko Shogenji · Hinatazaka46
- Kaibe Akari · Nogizaka46
Còn 4 người khác có cùng ngày sinh. Xem danh sách đầy đủ ngày 14 tháng 2 →
Sinh nhật gần kề
- Trước: Ruiyao Jin 13 tháng 2
- Tiếp theo: Moona Hoshinova 15 tháng 2
Câu hỏi thường gặp
- KAROL G sinh ngày nào?
- Sinh nhật của KAROL G là ngày 14 tháng 2 năm 1991.
- KAROL G bao nhiêu tuổi?
- KAROL G năm nay 35 tuổi (sinh ngày 14 tháng 2 năm 1991).
- Làm sao để tổ chức sự kiện support sinh nhật cho KAROL G?
- Các hình thức phổ biến gồm sự kiện cupsleeve và cà phê sinh nhật (quán cà phê được trang trí riêng cho ngày đó, có quà tặng miễn phí cho fan), quảng cáo trên biển bảng hoặc tàu điện ngầm, dự án quyên góp mang tên thần tượng, và khung ảnh photobooth thiết kế riêng. Hướng dẫn support sinh nhật của chúng tôi giải thích cách lên kế hoạch, ngân sách và thời gian chuẩn bị.
Nguồn
- 維基百科 (Bách khoa)
- Baidu Baike (Bách khoa)