Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
Taoyuan Taiwan Beer Leopards
TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 26 cầu thủ (24 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Làm photocard cho Taoyuan Taiwan Beer Leopards →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 16 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 15 tháng 1 | 72 | Lu Chi-Erh呂濟而 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 5 tháng 2 | 7 | Chris McCullough麥卡洛 | Tiền phong chính |
| 6 tháng 3 | 13 | Malcolm Miller米勒 | Tiền phong phụ |
| 16 tháng 3 | 57 | Tsao Xun-Xiang曹薰襄 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 9 tháng 5 | 12 | Lin Sin-Kuan林信寬 | Tiền phong phụ |
| 24 tháng 6 | 24 | Lasannah Kromah克羅馬 | Tiền phong phụ |
| 27 tháng 6 | 27 | Huang Jhen黃鎮 | Tiền phong phụ |
| 9 tháng 7 | 82 | Liu Yuan-Kai劉元凱 | Trung phong |
| 13 tháng 9 | 33 | Cheick Diallo迪亞洛チェイク・ディアロ | Tiền phong chính |
| 22 tháng 9 | 21 | Wang Hao-Chi王皓吉 | Tiền phong |
| 14 tháng 10 | 31 | Tung Yong-Chuan董永全 | Tiền phong phụ |
| 16 tháng 10 | 6 | Hsu Hong-Wei徐宏瑋 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 23 tháng 10 | 10 | Ting Kuang-Hao丁冠皓 | Tiền phong phụ |
| 23 tháng 10 | 5 | Gao Jin-Wei高錦瑋 | Hậu vệ dẫn bóng |
| Chưa công bố | 8 | Wang Jhe-Yu汪哲宇 | Hậu vệ ghi điểm |
| Chưa công bố | 11 | Chuang Po-Yuan莊博元 | Hậu vệ |
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 21 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 5 tháng 1 | 55 | Robert Ridjell Upshaw III阿修羅 | Trung phong |
| 15 tháng 1 | 72 | Lu Chi-Erh呂濟而 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 18 tháng 1 | 98 | Yang Sheng-Yen楊盛硯 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 27 tháng 1 | 3 | Earnest Ross羅斯 | Tiền phong phụ |
| 9 tháng 5 | 12 | Lin Sin-Kuan林信寬 | Tiền phong |
| 31 tháng 5 | 41 | Williams Devin Javar威廉斯 | Tiền phong chính |
| 24 tháng 6 | 24 | Lasannah Kromah克羅馬 | Tiền phong phụ |
| 27 tháng 6 | 27 | Huang Jhen黃鎮 | Tiền phong phụ |
| 9 tháng 7 | 82 | Liu Yuan-Kai劉元凱 | Trung phong |
| 23 tháng 7 | 6 | Axel Toupane圖霸アクセル・トゥーパン | Tiền phong phụ |
| 1 tháng 9 | 55 | Egidijus Mockevičius艾吉 | Trung phong |
| 13 tháng 9 | 20 | King Derek-Wei金德偉 | Hậu vệ |
| 22 tháng 9 | 33 | Wang Hao-Chi王皓吉 | Tiền phong |
| 14 tháng 10 | 31 | Tung Yong-Chuan董永全 | Tiền phong phụ |
| 14 tháng 10 | 28 | Chen Chun-Han陳俊翰 | Tiền phong |
| 23 tháng 10 | 10 | Ting Kuang-Hao丁冠皓 | Tiền phong |
| 23 tháng 10 | 5 | Gao Jin-Wei高錦瑋 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 17 tháng 11 | 3 | Lu Tsung-Lin呂宗霖 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 21 tháng 11 | 4 | Larry Eugene Sanders II桑德斯 | Trung phong |
| Chưa công bố | 8 | Wang Jhe-Yu汪哲宇 | Hậu vệ ghi điểm |
| Chưa công bố | 11 | Chuang Po-Yuan莊博元 | Hậu vệ |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 24/26 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Larry Eugene Sanders II, 37 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Hsu Hong-Wei, 23 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Larry Eugene Sanders II | 21 tháng 11 năm 1988 | 37 tuổi |
| 2 | Wang Hao-Chi | 22 tháng 9 năm 1989 | 37 tuổi |
| 3 | Huang Jhen | 27 tháng 6 năm 1990 | 36 tuổi |
| 4 | Earnest Ross | 27 tháng 1 năm 1991 | 35 tuổi |
| 5 | Lasannah Kromah | 24 tháng 6 năm 1991 | 35 tuổi |
| 6 | Liu Yuan-Kai | 9 tháng 7 năm 1991 | 35 tuổi |
| 7 | Lu Chi-Erh | 15 tháng 1 năm 1992 | 34 tuổi |
| 8 | Axel Toupane | 23 tháng 7 năm 1992 | 34 tuổi |
| 9 | Egidijus Mockevičius | 1 tháng 9 năm 1992 | 34 tuổi |
| 10 | Malcolm Miller | 6 tháng 3 năm 1993 | 33 tuổi |
| 11 | King Derek-Wei | 13 tháng 9 năm 1993 | 33 tuổi |
| 12 | Robert Ridjell Upshaw III | 5 tháng 1 năm 1994 | 32 tuổi |
| 13 | Williams Devin Javar | 31 tháng 5 năm 1994 | 32 tuổi |
| 14 | Lu Tsung-Lin | 17 tháng 11 năm 1994 | 31 tuổi |
| 15 | Chris McCullough | 5 tháng 2 năm 1995 | 31 tuổi |
| 16 | Cheick Diallo | 13 tháng 9 năm 1996 | 30 tuổi |
| 17 | Chen Chun-Han | 14 tháng 10 năm 1996 | 29 tuổi |
| 18 | Yang Sheng-Yen | 18 tháng 1 năm 1997 | 29 tuổi |
| 19 | Tsao Xun-Xiang | 16 tháng 3 năm 1999 | 27 tuổi |
| 20 | Tung Yong-Chuan | 14 tháng 10 năm 1999 | 26 tuổi |
| 21 | Ting Kuang-Hao | 23 tháng 10 năm 2000 | 25 tuổi |
| 22 | Gao Jin-Wei | 23 tháng 10 năm 2000 | 25 tuổi |
| 23 | Lin Sin-Kuan | 9 tháng 5 năm 2002 | 24 tuổi |
| 24 | Hsu Hong-Wei | 16 tháng 10 năm 2002 | 23 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Taoyuan Taiwan Beer Leopards. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho Taoyuan Taiwan Beer Leopards?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ Taoyuan Taiwan Beer Leopards là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ Taoyuan Taiwan Beer Leopards được ghi nhận trên trang này: Robert Ridjell Upshaw III 5 tháng 1, Lu Chi-Erh 15 tháng 1, Yang Sheng-Yen 18 tháng 1, Earnest Ross 27 tháng 1, Chris McCullough 5 tháng 2, Malcolm Miller 6 tháng 3, Tsao Xun-Xiang 16 tháng 3, Lin Sin-Kuan 9 tháng 5, Williams Devin Javar 31 tháng 5, Lasannah Kromah 24 tháng 6, Huang Jhen 27 tháng 6, Liu Yuan-Kai 9 tháng 7, Axel Toupane 23 tháng 7, Egidijus Mockevičius 1 tháng 9, Cheick Diallo 13 tháng 9, King Derek-Wei 13 tháng 9, Wang Hao-Chi 22 tháng 9, Tung Yong-Chuan 14 tháng 10, Chen Chun-Han 14 tháng 10, Hsu Hong-Wei 16 tháng 10, Ting Kuang-Hao 23 tháng 10, Gao Jin-Wei 23 tháng 10, Lu Tsung-Lin 17 tháng 11, Larry Eugene Sanders II 21 tháng 11. Chúng tôi chưa tìm được nguồn có thể xác minh về ngày sinh của 2 cầu thủ khác, nên chưa liệt kê. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ Taoyuan Taiwan Beer Leopards?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 26 cầu thủ Taoyuan Taiwan Beer Leopards; 24 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Taoyuan Taiwan Beer Leopards. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ Taoyuan Taiwan Beer Leopards như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 24/26 cầu thủ Taoyuan Taiwan Beer Leopards (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Larry Eugene Sanders II (sinh ngày 21 tháng 11 năm 1988), Wang Hao-Chi (sinh ngày 22 tháng 9 năm 1989), Huang Jhen (sinh ngày 27 tháng 6 năm 1990), Earnest Ross (sinh ngày 27 tháng 1 năm 1991), Lasannah Kromah (sinh ngày 24 tháng 6 năm 1991), Liu Yuan-Kai (sinh ngày 9 tháng 7 năm 1991), Lu Chi-Erh (sinh ngày 15 tháng 1 năm 1992), Axel Toupane (sinh ngày 23 tháng 7 năm 1992), Egidijus Mockevičius (sinh ngày 1 tháng 9 năm 1992), Malcolm Miller (sinh ngày 6 tháng 3 năm 1993), King Derek-Wei (sinh ngày 13 tháng 9 năm 1993), Robert Ridjell Upshaw III (sinh ngày 5 tháng 1 năm 1994), Williams Devin Javar (sinh ngày 31 tháng 5 năm 1994), Lu Tsung-Lin (sinh ngày 17 tháng 11 năm 1994), Chris McCullough (sinh ngày 5 tháng 2 năm 1995), Cheick Diallo (sinh ngày 13 tháng 9 năm 1996), Chen Chun-Han (sinh ngày 14 tháng 10 năm 1996), Yang Sheng-Yen (sinh ngày 18 tháng 1 năm 1997), Tsao Xun-Xiang (sinh ngày 16 tháng 3 năm 1999), Tung Yong-Chuan (sinh ngày 14 tháng 10 năm 1999), Ting Kuang-Hao (sinh ngày 23 tháng 10 năm 2000), Gao Jin-Wei (sinh ngày 23 tháng 10 năm 2000), Lin Sin-Kuan (sinh ngày 9 tháng 5 năm 2002), Hsu Hong-Wei (sinh ngày 16 tháng 10 năm 2002). Lớn tuổi nhất là Larry Eugene Sanders II, nhỏ tuổi nhất là Hsu Hong-Wei.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật