Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
Taipei Taishin Mars
TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 29 cầu thủ (28 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Làm photocard cho Taipei Taishin Mars →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 18 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 3 tháng 1 | 5 | Wei Peng-Ho魏芃禾 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 7 tháng 1 | 7 | Liu Yen-Ting劉彥廷 | Tiền phong chính |
| 21 tháng 1 | 21 | Darral Willis威力斯 | Tiền phong chính |
| 6 tháng 2 | 23 | Kenneth Chien錢肯尼 | Hậu vệ ghi điểm |
| 18 tháng 3 | 10 | Stanton Kidd基德 | Tiền phong phụ |
| 7 tháng 7 | 11 | Huang Tsung-Han黃聰翰 | Tiền phong phụ |
| 14 tháng 7 | 8 | Chen Wen-Hong陳文宏 | Tiền phong phụ |
| 22 tháng 8 | 3 | Ting Sheng-Ju丁聖儒 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 2 tháng 9 | 9 | Chang Chao-Chen張兆辰 | Tiền phong chính |
| 11 tháng 9 | 6 | Chiang Chun江均 | Tiền phong phụ |
| 24 tháng 9 | 33 | Samuel Manu雷蒙恩 | Hậu vệ |
| 3 tháng 10 | 20 | Sun Szu-Yao孫思堯 | Trung phong |
| 4 tháng 11 | 32 | Jordy Tshimanga齊曼加 | Trung phong |
| 11 tháng 11 | 15 | Xie Ming-Jun謝銘駿 | Hậu vệ |
| 18 tháng 11 | 1 | Zach Lofton洛夫頓 | Hậu vệ ghi điểm |
| 29 tháng 12 | 41 | Su Yi-Chin蘇奕晉 | Tiền phong chính |
| 30 tháng 12 | 62 | Chen Kuan-Chuan陳冠全 | Trung phong |
| Chưa công bố | 29 | Chang Keng-Yu張耕淯 | Hậu vệ ghi điểm |
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 21 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 6 tháng 2 | 23 | Kenneth Chien錢肯尼 | Hậu vệ ghi điểm |
| 14 tháng 2 | 5 | Byron Mullens牧倫斯 | Trung phong |
| 6 tháng 3 | 13 | Malcolm Miller米勒 | Tiền phong phụ |
| 16 tháng 3 | 57 | Tsao Xun-Xiang曹薰襄 | Hậu vệ ghi điểm |
| 24 tháng 3 | 12 | Lin Yi Huei林宜輝 | Tiền phong chính |
| 11 tháng 5 | 32 | Ihor Zaytsev塞瑟夫 | Trung phong |
| 12 tháng 6 | 2 | Ray McCallum麥卡倫 | Hậu vệ |
| 24 tháng 6 | 50 | Michael Eric艾力克 | Trung phong |
| 2 tháng 7 | 15 | Devin Oliver奧利佛 | Tiền phong chính |
| 7 tháng 7 | 11 | Huang Tsung-Han黃聰翰 | Tiền phong phụ |
| 14 tháng 7 | 8 | Chen Wen-Hong陳文宏 | Tiền phong phụ |
| 7 tháng 8 | 18 | Adrien Moerman莫爾曼 | Tiền phong |
| 22 tháng 8 | 3 | Ting Sheng-Ju丁聖儒 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 2 tháng 9 | 9 | Chang Chao-Chen張兆辰 | Tiền phong chính |
| 11 tháng 9 | 6 | Chiang Chun江均 | Tiền phong phụ |
| 24 tháng 9 | 33 | Samuel Manu雷蒙恩 | Hậu vệ |
| 3 tháng 10 | 20 | Sun Szu-Yao孫思堯 | Trung phong |
| 30 tháng 10 | 7 | Jeantal Cylla席樂 | Tiền phong phụ |
| 29 tháng 12 | 41 | Su Yi-Chin蘇奕晉 | Tiền phong chính |
| 30 tháng 12 | 62 | Chen Kuan-Chuan陳冠全 | Trung phong |
| Chưa công bố | 29 | Chang Keng-Yu張耕淯 | Hậu vệ ghi điểm |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 28/29 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Lin Yi Huei, 40 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Xie Ming-Jun, 20 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Lin Yi Huei | 24 tháng 3 năm 1986 | 40 tuổi |
| 2 | Michael Eric | 24 tháng 6 năm 1988 | 38 tuổi |
| 3 | Adrien Moerman | 7 tháng 8 năm 1988 | 38 tuổi |
| 4 | Byron Mullens | 14 tháng 2 năm 1989 | 37 tuổi |
| 5 | Ihor Zaytsev | 11 tháng 5 năm 1989 | 37 tuổi |
| 6 | Ray McCallum | 12 tháng 6 năm 1991 | 35 tuổi |
| 7 | Chen Wen-Hong | 14 tháng 7 năm 1991 | 35 tuổi |
| 8 | Stanton Kidd | 18 tháng 3 năm 1992 | 34 tuổi |
| 9 | Devin Oliver | 2 tháng 7 năm 1992 | 34 tuổi |
| 10 | Zach Lofton | 18 tháng 11 năm 1992 | 33 tuổi |
| 11 | Malcolm Miller | 6 tháng 3 năm 1993 | 33 tuổi |
| 12 | Su Yi-Chin | 29 tháng 12 năm 1993 | 32 tuổi |
| 13 | Chen Kuan-Chuan | 30 tháng 12 năm 1993 | 32 tuổi |
| 14 | Huang Tsung-Han | 7 tháng 7 năm 1994 | 32 tuổi |
| 15 | Kenneth Chien | 6 tháng 2 năm 1995 | 31 tuổi |
| 16 | Darral Willis | 21 tháng 1 năm 1996 | 30 tuổi |
| 17 | Jeantal Cylla | 30 tháng 10 năm 1996 | 29 tuổi |
| 18 | Jordy Tshimanga | 4 tháng 11 năm 1996 | 29 tuổi |
| 19 | Sun Szu-Yao | 3 tháng 10 năm 1997 | 29 tuổi |
| 20 | Lu-Hsiang Wang | 21 tháng 12 năm 1997 | 28 tuổi |
| 21 | Ting Sheng-Ju | 22 tháng 8 năm 1998 | 28 tuổi |
| 22 | Tsao Xun-Xiang | 16 tháng 3 năm 1999 | 27 tuổi |
| 23 | Liu Yen-Ting | 7 tháng 1 năm 2000 | 26 tuổi |
| 24 | Chang Chao-Chen | 2 tháng 9 năm 2000 | 26 tuổi |
| 25 | Samuel Manu | 24 tháng 9 năm 2000 | 26 tuổi |
| 26 | Chiang Chun | 11 tháng 9 năm 2001 | 25 tuổi |
| 27 | Wei Peng-Ho | 3 tháng 1 năm 2003 | 23 tuổi |
| 28 | Xie Ming-Jun | 11 tháng 11 năm 2005 | 20 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Taipei Taishin Mars. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho Taipei Taishin Mars?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ Taipei Taishin Mars là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ Taipei Taishin Mars được ghi nhận trên trang này: Wei Peng-Ho 3 tháng 1, Liu Yen-Ting 7 tháng 1, Darral Willis 21 tháng 1, Kenneth Chien 6 tháng 2, Byron Mullens 14 tháng 2, Malcolm Miller 6 tháng 3, Tsao Xun-Xiang 16 tháng 3, Stanton Kidd 18 tháng 3, Lin Yi Huei 24 tháng 3, Ihor Zaytsev 11 tháng 5, Ray McCallum 12 tháng 6, Michael Eric 24 tháng 6, Devin Oliver 2 tháng 7, Huang Tsung-Han 7 tháng 7, Chen Wen-Hong 14 tháng 7, Adrien Moerman 7 tháng 8, Ting Sheng-Ju 22 tháng 8, Chang Chao-Chen 2 tháng 9, Chiang Chun 11 tháng 9, Samuel Manu 24 tháng 9, Sun Szu-Yao 3 tháng 10, Jeantal Cylla 30 tháng 10, Jordy Tshimanga 4 tháng 11, Xie Ming-Jun 11 tháng 11, Zach Lofton 18 tháng 11, Lu-Hsiang Wang 21 tháng 12, Su Yi-Chin 29 tháng 12, Chen Kuan-Chuan 30 tháng 12. Chúng tôi chưa tìm được nguồn có thể xác minh về ngày sinh của 1 cầu thủ khác, nên chưa liệt kê. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ Taipei Taishin Mars?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 29 cầu thủ Taipei Taishin Mars; 28 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Taipei Taishin Mars. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ Taipei Taishin Mars như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 28/29 cầu thủ Taipei Taishin Mars (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Lin Yi Huei (sinh ngày 24 tháng 3 năm 1986), Michael Eric (sinh ngày 24 tháng 6 năm 1988), Adrien Moerman (sinh ngày 7 tháng 8 năm 1988), Byron Mullens (sinh ngày 14 tháng 2 năm 1989), Ihor Zaytsev (sinh ngày 11 tháng 5 năm 1989), Ray McCallum (sinh ngày 12 tháng 6 năm 1991), Chen Wen-Hong (sinh ngày 14 tháng 7 năm 1991), Stanton Kidd (sinh ngày 18 tháng 3 năm 1992), Devin Oliver (sinh ngày 2 tháng 7 năm 1992), Zach Lofton (sinh ngày 18 tháng 11 năm 1992), Malcolm Miller (sinh ngày 6 tháng 3 năm 1993), Su Yi-Chin (sinh ngày 29 tháng 12 năm 1993), Chen Kuan-Chuan (sinh ngày 30 tháng 12 năm 1993), Huang Tsung-Han (sinh ngày 7 tháng 7 năm 1994), Kenneth Chien (sinh ngày 6 tháng 2 năm 1995), Darral Willis (sinh ngày 21 tháng 1 năm 1996), Jeantal Cylla (sinh ngày 30 tháng 10 năm 1996), Jordy Tshimanga (sinh ngày 4 tháng 11 năm 1996), Sun Szu-Yao (sinh ngày 3 tháng 10 năm 1997), Lu-Hsiang Wang (sinh ngày 21 tháng 12 năm 1997), Ting Sheng-Ju (sinh ngày 22 tháng 8 năm 1998), Tsao Xun-Xiang (sinh ngày 16 tháng 3 năm 1999), Liu Yen-Ting (sinh ngày 7 tháng 1 năm 2000), Chang Chao-Chen (sinh ngày 2 tháng 9 năm 2000), Samuel Manu (sinh ngày 24 tháng 9 năm 2000), Chiang Chun (sinh ngày 11 tháng 9 năm 2001), Wei Peng-Ho (sinh ngày 3 tháng 1 năm 2003), Xie Ming-Jun (sinh ngày 11 tháng 11 năm 2005). Lớn tuổi nhất là Lin Yi Huei, nhỏ tuổi nhất là Xie Ming-Jun.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật