Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
New Taipei Kings
TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 23 cầu thủ (23 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Đội hoạt náo viên: 17LIVE QUEENS
Làm photocard cho New Taipei Kings →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 18 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 16 tháng 3 | 8 | Chung Li-Hsiang鍾理翔 | Tiền phong phụ |
| 9 tháng 4 | 17 | Su Shi-Xuan蘇士軒 | Tiền phong chính |
| 13 tháng 4 | 13 | Lu Cheng-Ju呂政儒 | Tiền phong phụ |
| 14 tháng 4 | 20 | Hsiung Shiarng-Tai熊祥泰 | Tiền phong phụ |
| 6 tháng 5 | 9 | Li Kai-Yan李愷諺 | Hậu vệ |
| 9 tháng 5 | 26 | Jonathan Matthew Smith喬納森 | Tiền phong phụ |
| 14 tháng 5 | 5 | Jayden Gardner傑登 | Tiền phong |
| 5 tháng 6 | 25 | Austin Daye奧帝オースティン・デイ | Tiền phong chính |
| 5 tháng 6 | 42 | Jason Washburn沃許本ジェイソン・ウォッシュバーン | Trung phong |
| 15 tháng 6 | 19 | Lin Chin-Pang林金榜 | Tiền phong phụ |
| 21 tháng 6 | 1 | Lin Shu-Wei林書緯 | Hậu vệ |
| 5 tháng 7 | 24 | Hung Chih-Shan洪志善 | Hậu vệ |
| 19 tháng 8 | 31 | Sani Sakakini桑尼 | Tiền phong chính |
| 10 tháng 9 | 10 | Jian You-Zhe簡祐哲 | Hậu vệ |
| 22 tháng 10 | 12 | Lin Yan-Ting林彥廷 | Hậu vệ |
| 29 tháng 10 | 11 | Wang Bo-Zhi王柏智 | Trung phong |
| 2 tháng 11 | 2 | Su Pei-Kai蘇培凱 | Hậu vệ |
| 4 tháng 12 | 16 | Chaundee Brown Jr.尚迪チョンディー・ブラウン | Hậu vệ |
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 17 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 9 tháng 4 | 17 | Su Shi-Xuan蘇士軒 | Tiền phong |
| 13 tháng 4 | 13 | Lu Cheng-Ju呂政儒 | Tiền phong |
| 20 tháng 4 | 3 | Chen Chun-Nan陳俊男 | Tiền phong |
| 6 tháng 5 | 9 | Li Kai-Yan李愷諺 | Hậu vệ |
| 22 tháng 5 | 55 | Kenneth Alan Manigault Jr.曼尼高ケニー・マニゴールト | Tiền phong |
| 5 tháng 6 | 25 | Austin Daye奧帝オースティン・デイ | Tiền phong |
| 5 tháng 6 | 42 | Jason Washburn沃許本ジェイソン・ウォッシュバーン | Trung phong |
| 15 tháng 6 | 19 | Lin Chin-Pang林金榜 | Tiền phong |
| 16 tháng 6 | 72 | Lin Li-Jen林力仁 | Hậu vệ |
| 21 tháng 6 | 1 | Lin Shu-Wei林書緯 | Hậu vệ |
| 5 tháng 7 | 24 | Hung Chih-Shan洪志善 | Hậu vệ |
| 17 tháng 7 | 5 | Chris Anthony Johnson强森 | Trung phong |
| 19 tháng 8 | 31 | Sani Sakakini桑尼 | Tiền phong |
| 23 tháng 8 | 7 | Lin Shu-How林書豪ジェレミー・リン | Hậu vệ |
| 10 tháng 9 | 10 | Jian You-Zhe簡祐哲 | Hậu vệ |
| 29 tháng 10 | 11 | Wang Bo-Zhi王柏智 | Trung phong |
| 2 tháng 11 | 2 | Su Pei-Kai蘇培凱 | Hậu vệ |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 23/23 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Lin Chin-Pang, 41 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Jonathan Matthew Smith, 23 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Lin Chin-Pang | 15 tháng 6 năm 1985 | 41 tuổi |
| 2 | Hung Chih-Shan | 5 tháng 7 năm 1985 | 41 tuổi |
| 3 | Chris Anthony Johnson | 17 tháng 7 năm 1985 | 41 tuổi |
| 4 | Lu Cheng-Ju | 13 tháng 4 năm 1986 | 40 tuổi |
| 5 | Austin Daye | 5 tháng 6 năm 1988 | 38 tuổi |
| 6 | Sani Sakakini | 19 tháng 8 năm 1988 | 38 tuổi |
| 7 | Lin Shu-How | 23 tháng 8 năm 1988 | 38 tuổi |
| 8 | Jason Washburn | 5 tháng 6 năm 1990 | 36 tuổi |
| 9 | Lin Li-Jen | 16 tháng 6 năm 1990 | 36 tuổi |
| 10 | Kenneth Alan Manigault Jr. | 22 tháng 5 năm 1991 | 35 tuổi |
| 11 | Lin Shu-Wei | 21 tháng 6 năm 1992 | 34 tuổi |
| 12 | Li Kai-Yan | 6 tháng 5 năm 1993 | 33 tuổi |
| 13 | Jian You-Zhe | 10 tháng 9 năm 1995 | 31 tuổi |
| 14 | Su Shi-Xuan | 9 tháng 4 năm 1996 | 30 tuổi |
| 15 | Wang Bo-Zhi | 29 tháng 10 năm 1996 | 29 tuổi |
| 16 | Chaundee Brown Jr. | 4 tháng 12 năm 1998 | 27 tuổi |
| 17 | Su Pei-Kai | 2 tháng 11 năm 1999 | 26 tuổi |
| 18 | Chen Chun-Nan | 20 tháng 4 năm 2000 | 26 tuổi |
| 19 | Jayden Gardner | 14 tháng 5 năm 2000 | 26 tuổi |
| 20 | Lin Yan-Ting | 22 tháng 10 năm 2000 | 25 tuổi |
| 21 | Chung Li-Hsiang | 16 tháng 3 năm 2003 | 23 tuổi |
| 22 | Hsiung Shiarng-Tai | 14 tháng 4 năm 2003 | 23 tuổi |
| 23 | Jonathan Matthew Smith | 9 tháng 5 năm 2003 | 23 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của New Taipei Kings. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho New Taipei Kings?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ New Taipei Kings là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ New Taipei Kings được ghi nhận trên trang này: Chung Li-Hsiang 16 tháng 3, Su Shi-Xuan 9 tháng 4, Lu Cheng-Ju 13 tháng 4, Hsiung Shiarng-Tai 14 tháng 4, Chen Chun-Nan 20 tháng 4, Li Kai-Yan 6 tháng 5, Jonathan Matthew Smith 9 tháng 5, Jayden Gardner 14 tháng 5, Kenneth Alan Manigault Jr. 22 tháng 5, Austin Daye 5 tháng 6, Jason Washburn 5 tháng 6, Lin Chin-Pang 15 tháng 6, Lin Li-Jen 16 tháng 6, Lin Shu-Wei 21 tháng 6, Hung Chih-Shan 5 tháng 7, Chris Anthony Johnson 17 tháng 7, Sani Sakakini 19 tháng 8, Lin Shu-How 23 tháng 8, Jian You-Zhe 10 tháng 9, Lin Yan-Ting 22 tháng 10, Wang Bo-Zhi 29 tháng 10, Su Pei-Kai 2 tháng 11, Chaundee Brown Jr. 4 tháng 12. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ New Taipei Kings?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 23 cầu thủ New Taipei Kings; 23 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của New Taipei Kings. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ New Taipei Kings như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 23/23 cầu thủ New Taipei Kings (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Lin Chin-Pang (sinh ngày 15 tháng 6 năm 1985), Hung Chih-Shan (sinh ngày 5 tháng 7 năm 1985), Chris Anthony Johnson (sinh ngày 17 tháng 7 năm 1985), Lu Cheng-Ju (sinh ngày 13 tháng 4 năm 1986), Austin Daye (sinh ngày 5 tháng 6 năm 1988), Sani Sakakini (sinh ngày 19 tháng 8 năm 1988), Lin Shu-How (sinh ngày 23 tháng 8 năm 1988), Jason Washburn (sinh ngày 5 tháng 6 năm 1990), Lin Li-Jen (sinh ngày 16 tháng 6 năm 1990), Kenneth Alan Manigault Jr. (sinh ngày 22 tháng 5 năm 1991), Lin Shu-Wei (sinh ngày 21 tháng 6 năm 1992), Li Kai-Yan (sinh ngày 6 tháng 5 năm 1993), Jian You-Zhe (sinh ngày 10 tháng 9 năm 1995), Su Shi-Xuan (sinh ngày 9 tháng 4 năm 1996), Wang Bo-Zhi (sinh ngày 29 tháng 10 năm 1996), Chaundee Brown Jr. (sinh ngày 4 tháng 12 năm 1998), Su Pei-Kai (sinh ngày 2 tháng 11 năm 1999), Chen Chun-Nan (sinh ngày 20 tháng 4 năm 2000), Jayden Gardner (sinh ngày 14 tháng 5 năm 2000), Lin Yan-Ting (sinh ngày 22 tháng 10 năm 2000), Chung Li-Hsiang (sinh ngày 16 tháng 3 năm 2003), Hsiung Shiarng-Tai (sinh ngày 14 tháng 4 năm 2003), Jonathan Matthew Smith (sinh ngày 9 tháng 5 năm 2003). Lớn tuổi nhất là Lin Chin-Pang, nhỏ tuổi nhất là Jonathan Matthew Smith.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật