Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
Kaohsiung Aquas
TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 25 cầu thủ (25 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Làm photocard cho Kaohsiung Aquas →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 17 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 24 tháng 1 | 2 | Justin James詹姆斯 | Tiền phong phụ |
| 13 tháng 2 | 28 | Yu Chun-An余純安 | Hậu vệ ghi điểm |
| 16 tháng 4 | 21 | Lu Wei-Ting呂威霆 | Tiền phong chính |
| 22 tháng 4 | 92 | Cady Lalanne凱帝カディ・ラレン | Trung phong |
| 29 tháng 4 | 66 | Chen Huai-An陳懷安 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 4 tháng 6 | 1 | Edgaras Zelionis艾德 | Tiền phong chính |
| 7 tháng 7 | 30 | Liao Wei-Hao廖偉皓 | Tiền phong phụ |
| 28 tháng 8 | 57 | Wu Siao-Jin吳曉謹 | Tiền phong phụ |
| 25 tháng 9 | 9 | Tang Wei-Chieh唐維傑 | Tiền phong phụ |
| 16 tháng 10 | 24 | Su Wen-Ju蘇文儒 | Hậu vệ ghi điểm |
| 28 tháng 10 | 11 | Shih Chin-Yao施晉堯 | Hậu vệ ghi điểm |
| 14 tháng 11 | 85 | Chin Ming-Ching勤明慶 | Trung phong |
| 25 tháng 11 | 22 | Reid Travis崔維斯リード・トラビス | Trung phong |
| 28 tháng 11 | 0 | Wei Liang-Che魏莨哲 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 30 tháng 11 | 7 | Yu Huan-Ya于煥亞 | Hậu vệ ghi điểm |
| 8 tháng 12 | 8 | Chiu Tsu-Hsuan邱子軒 | Hậu vệ ghi điểm |
| 22 tháng 12 | 10 | Hu Long-Mao胡瓏貿 | Tiền phong chính |
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 20 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 16 tháng 1 | 3 | Craig Sword克雷格 | Hậu vệ |
| 13 tháng 2 | 28 | Yu Chun-An余純安 | Hậu vệ ghi điểm |
| 13 tháng 4 | 22 | Anthony Keith Morse摩爾斯 | Tiền phong chính |
| 16 tháng 4 | 21 | Lu Wei-Ting呂威霆 | Trung phong |
| 29 tháng 4 | 66 | Chen Huai-An陳懷安 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 4 tháng 6 | 1 | Edgaras Zelionis艾德 | Tiền phong chính |
| 27 tháng 7 | 34 | Kaleb Avery Wesson威勝 | Trung phong |
| 28 tháng 7 | 14 | Terrence Christoffel Johannes Bieshaar比斯赫 | Trung phong |
| 28 tháng 8 | 57 | Wu Siao-Jin吳曉謹 | Tiền phong phụ |
| 29 tháng 8 | 18 | Wu I-Ping吳怡斌 | Tiền phong chính |
| 25 tháng 9 | 11 | Tang Wei-Chieh唐維傑 | Tiền phong phụ |
| 16 tháng 10 | 24 | Su Wen-Ju蘇文儒 | Hậu vệ ghi điểm |
| 14 tháng 11 | 85 | Chin Ming-Ching勤明慶 | Trung phong |
| 18 tháng 11 | 23 | Arnett Moultrie摩爾特里 | Trung phong |
| 19 tháng 11 | 5 | Jason Alexander Brickman布銳克曼 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 28 tháng 11 | 0 | Wei Liang-Che魏莨哲 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 30 tháng 11 | 7 | Yu Huan-Ya于煥亞 | Hậu vệ ghi điểm |
| 8 tháng 12 | 8 | Chiu Tsu-Hsuan邱子軒 | Hậu vệ ghi điểm |
| 18 tháng 12 | 12 | Lin Jen-Hung林任鴻 | Tiền phong phụ |
| 22 tháng 12 | 10 | Hu Long-Mao胡瓏貿 | Tiền phong chính |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 25/25 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Edgaras Zelionis, 37 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Liao Wei-Hao, 23 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Edgaras Zelionis | 4 tháng 6 năm 1989 | 37 tuổi |
| 2 | Shih Chin-Yao | 28 tháng 10 năm 1990 | 35 tuổi |
| 3 | Arnett Moultrie | 18 tháng 11 năm 1990 | 35 tuổi |
| 4 | Jason Alexander Brickman | 19 tháng 11 năm 1991 | 34 tuổi |
| 5 | Yu Chun-An | 13 tháng 2 năm 1992 | 34 tuổi |
| 6 | Cady Lalanne | 22 tháng 4 năm 1992 | 34 tuổi |
| 7 | Wu I-Ping | 29 tháng 8 năm 1992 | 34 tuổi |
| 8 | Hu Long-Mao | 22 tháng 12 năm 1992 | 33 tuổi |
| 9 | Yu Huan-Ya | 30 tháng 11 năm 1993 | 32 tuổi |
| 10 | Lin Jen-Hung | 18 tháng 12 năm 1993 | 32 tuổi |
| 11 | Craig Sword | 16 tháng 1 năm 1994 | 32 tuổi |
| 12 | Anthony Keith Morse | 13 tháng 4 năm 1994 | 32 tuổi |
| 13 | Chin Ming-Ching | 14 tháng 11 năm 1994 | 31 tuổi |
| 14 | Wu Siao-Jin | 28 tháng 8 năm 1995 | 31 tuổi |
| 15 | Reid Travis | 25 tháng 11 năm 1995 | 30 tuổi |
| 16 | Justin James | 24 tháng 1 năm 1997 | 29 tuổi |
| 17 | Lu Wei-Ting | 16 tháng 4 năm 1997 | 29 tuổi |
| 18 | Chen Huai-An | 29 tháng 4 năm 1997 | 29 tuổi |
| 19 | Terrence Christoffel Johannes Bieshaar | 28 tháng 7 năm 1997 | 29 tuổi |
| 20 | Su Wen-Ju | 16 tháng 10 năm 1997 | 28 tuổi |
| 21 | Kaleb Avery Wesson | 27 tháng 7 năm 1999 | 27 tuổi |
| 22 | Tang Wei-Chieh | 25 tháng 9 năm 1999 | 27 tuổi |
| 23 | Chiu Tsu-Hsuan | 8 tháng 12 năm 1999 | 26 tuổi |
| 24 | Wei Liang-Che | 28 tháng 11 năm 2001 | 24 tuổi |
| 25 | Liao Wei-Hao | 7 tháng 7 năm 2003 | 23 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Kaohsiung Aquas. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho Kaohsiung Aquas?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ Kaohsiung Aquas là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ Kaohsiung Aquas được ghi nhận trên trang này: Craig Sword 16 tháng 1, Justin James 24 tháng 1, Yu Chun-An 13 tháng 2, Anthony Keith Morse 13 tháng 4, Lu Wei-Ting 16 tháng 4, Cady Lalanne 22 tháng 4, Chen Huai-An 29 tháng 4, Edgaras Zelionis 4 tháng 6, Liao Wei-Hao 7 tháng 7, Kaleb Avery Wesson 27 tháng 7, Terrence Christoffel Johannes Bieshaar 28 tháng 7, Wu Siao-Jin 28 tháng 8, Wu I-Ping 29 tháng 8, Tang Wei-Chieh 25 tháng 9, Su Wen-Ju 16 tháng 10, Shih Chin-Yao 28 tháng 10, Chin Ming-Ching 14 tháng 11, Arnett Moultrie 18 tháng 11, Jason Alexander Brickman 19 tháng 11, Reid Travis 25 tháng 11, Wei Liang-Che 28 tháng 11, Yu Huan-Ya 30 tháng 11, Chiu Tsu-Hsuan 8 tháng 12, Lin Jen-Hung 18 tháng 12, Hu Long-Mao 22 tháng 12. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ Kaohsiung Aquas?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 25 cầu thủ Kaohsiung Aquas; 25 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Kaohsiung Aquas. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ Kaohsiung Aquas như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 25/25 cầu thủ Kaohsiung Aquas (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Edgaras Zelionis (sinh ngày 4 tháng 6 năm 1989), Shih Chin-Yao (sinh ngày 28 tháng 10 năm 1990), Arnett Moultrie (sinh ngày 18 tháng 11 năm 1990), Jason Alexander Brickman (sinh ngày 19 tháng 11 năm 1991), Yu Chun-An (sinh ngày 13 tháng 2 năm 1992), Cady Lalanne (sinh ngày 22 tháng 4 năm 1992), Wu I-Ping (sinh ngày 29 tháng 8 năm 1992), Hu Long-Mao (sinh ngày 22 tháng 12 năm 1992), Yu Huan-Ya (sinh ngày 30 tháng 11 năm 1993), Lin Jen-Hung (sinh ngày 18 tháng 12 năm 1993), Craig Sword (sinh ngày 16 tháng 1 năm 1994), Anthony Keith Morse (sinh ngày 13 tháng 4 năm 1994), Chin Ming-Ching (sinh ngày 14 tháng 11 năm 1994), Wu Siao-Jin (sinh ngày 28 tháng 8 năm 1995), Reid Travis (sinh ngày 25 tháng 11 năm 1995), Justin James (sinh ngày 24 tháng 1 năm 1997), Lu Wei-Ting (sinh ngày 16 tháng 4 năm 1997), Chen Huai-An (sinh ngày 29 tháng 4 năm 1997), Terrence Christoffel Johannes Bieshaar (sinh ngày 28 tháng 7 năm 1997), Su Wen-Ju (sinh ngày 16 tháng 10 năm 1997), Kaleb Avery Wesson (sinh ngày 27 tháng 7 năm 1999), Tang Wei-Chieh (sinh ngày 25 tháng 9 năm 1999), Chiu Tsu-Hsuan (sinh ngày 8 tháng 12 năm 1999), Wei Liang-Che (sinh ngày 28 tháng 11 năm 2001), Liao Wei-Hao (sinh ngày 7 tháng 7 năm 2003). Lớn tuổi nhất là Edgaras Zelionis, nhỏ tuổi nhất là Liao Wei-Hao.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật