Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
Hsinchu Toplus Lioneers
TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 29 cầu thủ (29 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Đội hoạt náo viên: Muse Girls
Làm photocard cho Hsinchu Toplus Lioneers →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 16 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 2 tháng 4 | 42 | Lu Kuan-Hsuan盧冠軒 | Hậu vệ |
| 8 tháng 4 | 75 | Lee Chi-Wei李啓瑋 | Tiền phong phụ |
| 10 tháng 4 | 10 | Liu Cheng-Hsun劉丞勳 | Hậu vệ |
| 19 tháng 4 | 25 | Breuer Karl梁瀚 | Tiền phong |
| 14 tháng 6 | 2 | Drew Pember德魯 | Tiền phong |
| 16 tháng 9 | 9 | Tien Hao田浩 | Hậu vệ |
| 22 tháng 9 | 22 | TJ Holyfield提傑 | Tiền phong |
| 22 tháng 9 | 4 | Kao Kuo-Hao高國豪 | Hậu vệ |
| 23 tháng 10 | 11 | Xiao Shun-Yi蕭順議 | Tiền phong |
| 24 tháng 10 | 0 | Li Han-Sheng李漢昇 | Hậu vệ |
| 3 tháng 11 | 8 | Chu Yun-Hao朱雲豪 | Tiền phong |
| 8 tháng 11 | 17 | Tsai Chen-Kang蔡宸綱 | Tiền phong |
| 3 tháng 12 | 7 | Tseng Po-Yu曾柏喻 | Hậu vệ |
| 4 tháng 12 | 12 | Lee Chia-Jul李家瑞 | Tiền phong |
| 13 tháng 12 | 13 | Isaiah Reese力獅 | Hậu vệ |
| 20 tháng 12 | 18 | Anzejs Pasecniks帕塞獅アンジェス・パセチニクス | Trung phong |
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 22 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 17 tháng 1 | 6 | Earl Clark克拉アール・クラーク | Tiền phong |
| 27 tháng 1 | 3 | Wang Tzu-Kang王子綱 | Hậu vệ |
| 5 tháng 2 | 14 | Matej Radunic力契 | Trung phong |
| 5 tháng 2 | 10 | Kennedy Meeks米克獅 | Tiền phong |
| 9 tháng 2 | 52 | Iong Ngai-San容毅燊 | Trung phong |
| 5 tháng 3 | 1 | Landers Nolley努利 | Tiền phong |
| 6 tháng 3 | 20 | Chou Po-Hsun周伯勳 | Tiền phong |
| 2 tháng 4 | 42 | Lu Kuan-Hsuan盧冠軒 | Hậu vệ |
| 8 tháng 4 | 75 | Lee Chi-Wei李啓瑋 | Tiền phong |
| 11 tháng 4 | 88 | Dar Tucker達爾 | Hậu vệ |
| 7 tháng 5 | 2 | Chiang Kuang-Chien姜廣謙 | Hậu vệ |
| 19 tháng 7 | 14 | Nate Laszewski薛斯基 | Tiền phong |
| 22 tháng 8 | 24 | Michael Efevberha艾夫伯 | Hậu vệ |
| 15 tháng 9 | 45 | Julian Gamble敢搏 | Trung phong |
| 16 tháng 9 | 9 | Tien Hao田浩 | Hậu vệ |
| 22 tháng 9 | 4 | Kao Kuo-Hao高國豪 | Hậu vệ |
| 23 tháng 10 | 11 | Xiao Shun-Yi蕭順議 | Tiền phong |
| 24 tháng 10 | 0 | Li Han-Sheng李漢昇 | Hậu vệ |
| 3 tháng 11 | 8 | Chu Yun-Hao朱雲豪 | Tiền phong |
| 8 tháng 11 | 35 | Tsai Chen-Kang蔡宸綱 | Tiền phong |
| 3 tháng 12 | 7 | Tseng Po-Yu曾柏喻 | Hậu vệ |
| 4 tháng 12 | 12 | Lee Chia-Jul李家瑞 | Tiền phong |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 29/29 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Michael Efevberha, 42 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Liu Cheng-Hsun, 23 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Michael Efevberha | 22 tháng 8 năm 1984 | 42 tuổi |
| 2 | Earl Clark | 17 tháng 1 năm 1988 | 38 tuổi |
| 3 | Dar Tucker | 11 tháng 4 năm 1988 | 38 tuổi |
| 4 | Julian Gamble | 15 tháng 9 năm 1989 | 37 tuổi |
| 5 | Chou Po-Hsun | 6 tháng 3 năm 1991 | 35 tuổi |
| 6 | Xiao Shun-Yi | 23 tháng 10 năm 1992 | 33 tuổi |
| 7 | Michael Holyfield | 18 tháng 11 năm 1992 | 33 tuổi |
| 8 | Wang Tzu-Kang | 27 tháng 1 năm 1993 | 33 tuổi |
| 9 | Lee Chi-Wei | 8 tháng 4 năm 1993 | 33 tuổi |
| 10 | Li Han-Sheng | 24 tháng 10 năm 1994 | 31 tuổi |
| 11 | Lee Chia-Jul | 4 tháng 12 năm 1994 | 31 tuổi |
| 12 | Kennedy Meeks | 5 tháng 2 năm 1995 | 31 tuổi |
| 13 | Lu Kuan-Hsuan | 2 tháng 4 năm 1995 | 31 tuổi |
| 14 | TJ Holyfield | 22 tháng 9 năm 1995 | 31 tuổi |
| 15 | Anzejs Pasecniks | 20 tháng 12 năm 1995 | 30 tuổi |
| 16 | Matej Radunic | 5 tháng 2 năm 1996 | 30 tuổi |
| 17 | Iong Ngai-San | 9 tháng 2 năm 1996 | 30 tuổi |
| 18 | Tseng Po-Yu | 3 tháng 12 năm 1996 | 29 tuổi |
| 19 | Isaiah Reese | 13 tháng 12 năm 1996 | 29 tuổi |
| 20 | Chu Yun-Hao | 3 tháng 11 năm 1997 | 28 tuổi |
| 21 | Chiang Kuang-Chien | 7 tháng 5 năm 1998 | 28 tuổi |
| 22 | Tien Hao | 16 tháng 9 năm 1998 | 28 tuổi |
| 23 | Kao Kuo-Hao | 22 tháng 9 năm 1998 | 28 tuổi |
| 24 | Nate Laszewski | 19 tháng 7 năm 1999 | 27 tuổi |
| 25 | Landers Nolley | 5 tháng 3 năm 2000 | 26 tuổi |
| 26 | Breuer Karl | 19 tháng 4 năm 2000 | 26 tuổi |
| 27 | Drew Pember | 14 tháng 6 năm 2000 | 26 tuổi |
| 28 | Tsai Chen-Kang | 8 tháng 11 năm 2002 | 23 tuổi |
| 29 | Liu Cheng-Hsun | 10 tháng 4 năm 2003 | 23 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Hsinchu Toplus Lioneers. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho Hsinchu Toplus Lioneers?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ Hsinchu Toplus Lioneers là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ Hsinchu Toplus Lioneers được ghi nhận trên trang này: Earl Clark 17 tháng 1, Wang Tzu-Kang 27 tháng 1, Matej Radunic 5 tháng 2, Kennedy Meeks 5 tháng 2, Iong Ngai-San 9 tháng 2, Landers Nolley 5 tháng 3, Chou Po-Hsun 6 tháng 3, Lu Kuan-Hsuan 2 tháng 4, Lee Chi-Wei 8 tháng 4, Liu Cheng-Hsun 10 tháng 4, Dar Tucker 11 tháng 4, Breuer Karl 19 tháng 4, Chiang Kuang-Chien 7 tháng 5, Drew Pember 14 tháng 6, Nate Laszewski 19 tháng 7, Michael Efevberha 22 tháng 8, Julian Gamble 15 tháng 9, Tien Hao 16 tháng 9, TJ Holyfield 22 tháng 9, Kao Kuo-Hao 22 tháng 9, Xiao Shun-Yi 23 tháng 10, Li Han-Sheng 24 tháng 10, Chu Yun-Hao 3 tháng 11, Tsai Chen-Kang 8 tháng 11, Michael Holyfield 18 tháng 11, Tseng Po-Yu 3 tháng 12, Lee Chia-Jul 4 tháng 12, Isaiah Reese 13 tháng 12, Anzejs Pasecniks 20 tháng 12. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ Hsinchu Toplus Lioneers?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 29 cầu thủ Hsinchu Toplus Lioneers; 29 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Hsinchu Toplus Lioneers. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ Hsinchu Toplus Lioneers như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 29/29 cầu thủ Hsinchu Toplus Lioneers (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Michael Efevberha (sinh ngày 22 tháng 8 năm 1984), Earl Clark (sinh ngày 17 tháng 1 năm 1988), Dar Tucker (sinh ngày 11 tháng 4 năm 1988), Julian Gamble (sinh ngày 15 tháng 9 năm 1989), Chou Po-Hsun (sinh ngày 6 tháng 3 năm 1991), Xiao Shun-Yi (sinh ngày 23 tháng 10 năm 1992), Michael Holyfield (sinh ngày 18 tháng 11 năm 1992), Wang Tzu-Kang (sinh ngày 27 tháng 1 năm 1993), Lee Chi-Wei (sinh ngày 8 tháng 4 năm 1993), Li Han-Sheng (sinh ngày 24 tháng 10 năm 1994), Lee Chia-Jul (sinh ngày 4 tháng 12 năm 1994), Kennedy Meeks (sinh ngày 5 tháng 2 năm 1995), Lu Kuan-Hsuan (sinh ngày 2 tháng 4 năm 1995), TJ Holyfield (sinh ngày 22 tháng 9 năm 1995), Anzejs Pasecniks (sinh ngày 20 tháng 12 năm 1995), Matej Radunic (sinh ngày 5 tháng 2 năm 1996), Iong Ngai-San (sinh ngày 9 tháng 2 năm 1996), Tseng Po-Yu (sinh ngày 3 tháng 12 năm 1996), Isaiah Reese (sinh ngày 13 tháng 12 năm 1996), Chu Yun-Hao (sinh ngày 3 tháng 11 năm 1997), Chiang Kuang-Chien (sinh ngày 7 tháng 5 năm 1998), Tien Hao (sinh ngày 16 tháng 9 năm 1998), Kao Kuo-Hao (sinh ngày 22 tháng 9 năm 1998), Nate Laszewski (sinh ngày 19 tháng 7 năm 1999), Landers Nolley (sinh ngày 5 tháng 3 năm 2000), Breuer Karl (sinh ngày 19 tháng 4 năm 2000), Drew Pember (sinh ngày 14 tháng 6 năm 2000), Tsai Chen-Kang (sinh ngày 8 tháng 11 năm 2002), Liu Cheng-Hsun (sinh ngày 10 tháng 4 năm 2003). Lớn tuổi nhất là Michael Efevberha, nhỏ tuổi nhất là Liu Cheng-Hsun.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật