Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
Taipei Fubon Braves
P.LEAGUE+ · Bóng rổ · Đã ghi nhận 18 cầu thủ (18 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Đội hoạt náo viên: Fubon Angels
Làm photocard cho Taipei Fubon Braves →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Mới nhất 18 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | 1 | Mouhamed Mbaye莫巴耶 | — |
| 19 tháng 3 | 23 | Jonathan Nnambi Nchekwube強納森 | — |
| 31 tháng 5 | 14 | Wen-Cheng Tsai蔡文誠 | — |
| 11 tháng 6 | 12 | Chih-Chieh Lin林志傑 | Hậu vệ |
| 13 tháng 7 | 25 | Bennie Francois Boatwright III柏萊特 | — |
| 19 tháng 7 | 8 | Kuei-Yu Chou周桂羽 | — |
| 22 tháng 7 | 0 | Ting-En Lai賴廷恩 | — |
| 4 tháng 8 | 33 | Stefan Janković揚科維奇 | — |
| 8 tháng 8 | 88 | Hsiang-Chun Tseng曾祥鈞 | — |
| 17 tháng 8 | 10 | Archie Lee Goodwin III古德溫アーチー・グッドウィン | — |
| 19 tháng 9 | 17 | Michael Singletary辛特力 | — |
| 2 tháng 10 | 3 | Spencer Lin林俊佑 | — |
| 2 tháng 10 | 7 | Deng Acuoth阿庫斯 | — |
| 7 tháng 10 | 11 | Kai-Chieh Hung洪楷傑 | — |
| 19 tháng 10 | 6 | Yung-Cheng Wu吳永盛 | — |
| 18 tháng 11 | 55 | Michael Holyfield霍力飛 | — |
| 29 tháng 12 | 33 | Troy Akeem Gillenwater哥倫特 | — |
| 29 tháng 12 | 4 | Yu-Wei Chen陳又瑋 | — |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 18/18 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Chih-Chieh Lin, 44 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Spencer Lin, 23 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Chih-Chieh Lin | 11 tháng 6 năm 1982 | 44 tuổi |
| 2 | Wen-Cheng Tsai | 31 tháng 5 năm 1985 | 41 tuổi |
| 3 | Michael Singletary | 19 tháng 9 năm 1988 | 38 tuổi |
| 4 | Troy Akeem Gillenwater | 29 tháng 12 năm 1988 | 37 tuổi |
| 5 | Michael Holyfield | 18 tháng 11 năm 1992 | 33 tuổi |
| 6 | Stefan Janković | 4 tháng 8 năm 1993 | 33 tuổi |
| 7 | Archie Lee Goodwin III | 17 tháng 8 năm 1994 | 32 tuổi |
| 8 | Bennie Francois Boatwright III | 13 tháng 7 năm 1996 | 30 tuổi |
| 9 | Ting-En Lai | 22 tháng 7 năm 1996 | 30 tuổi |
| 10 | Deng Acuoth | 2 tháng 10 năm 1996 | 30 tuổi |
| 11 | Yung-Cheng Wu | 19 tháng 10 năm 1996 | 29 tuổi |
| 12 | Kuei-Yu Chou | 19 tháng 7 năm 1998 | 28 tuổi |
| 13 | Hsiang-Chun Tseng | 8 tháng 8 năm 1998 | 28 tuổi |
| 14 | Kai-Chieh Hung | 7 tháng 10 năm 1998 | 28 tuổi |
| 15 | Yu-Wei Chen | 29 tháng 12 năm 1999 | 26 tuổi |
| 16 | Mouhamed Mbaye | 1 tháng 1 năm 2001 | 25 tuổi |
| 17 | Jonathan Nnambi Nchekwube | 19 tháng 3 năm 2001 | 25 tuổi |
| 18 | Spencer Lin | 2 tháng 10 năm 2003 | 23 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Taipei Fubon Braves. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho Taipei Fubon Braves?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ Taipei Fubon Braves là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ Taipei Fubon Braves được ghi nhận trên trang này: Mouhamed Mbaye 1 tháng 1, Jonathan Nnambi Nchekwube 19 tháng 3, Wen-Cheng Tsai 31 tháng 5, Chih-Chieh Lin 11 tháng 6, Bennie Francois Boatwright III 13 tháng 7, Kuei-Yu Chou 19 tháng 7, Ting-En Lai 22 tháng 7, Stefan Janković 4 tháng 8, Hsiang-Chun Tseng 8 tháng 8, Archie Lee Goodwin III 17 tháng 8, Michael Singletary 19 tháng 9, Spencer Lin 2 tháng 10, Deng Acuoth 2 tháng 10, Kai-Chieh Hung 7 tháng 10, Yung-Cheng Wu 19 tháng 10, Michael Holyfield 18 tháng 11, Troy Akeem Gillenwater 29 tháng 12, Yu-Wei Chen 29 tháng 12. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ Taipei Fubon Braves?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 18 cầu thủ Taipei Fubon Braves; 18 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Taipei Fubon Braves. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ Taipei Fubon Braves như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 18/18 cầu thủ Taipei Fubon Braves (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Chih-Chieh Lin (sinh ngày 11 tháng 6 năm 1982), Wen-Cheng Tsai (sinh ngày 31 tháng 5 năm 1985), Michael Singletary (sinh ngày 19 tháng 9 năm 1988), Troy Akeem Gillenwater (sinh ngày 29 tháng 12 năm 1988), Michael Holyfield (sinh ngày 18 tháng 11 năm 1992), Stefan Janković (sinh ngày 4 tháng 8 năm 1993), Archie Lee Goodwin III (sinh ngày 17 tháng 8 năm 1994), Bennie Francois Boatwright III (sinh ngày 13 tháng 7 năm 1996), Ting-En Lai (sinh ngày 22 tháng 7 năm 1996), Deng Acuoth (sinh ngày 2 tháng 10 năm 1996), Yung-Cheng Wu (sinh ngày 19 tháng 10 năm 1996), Kuei-Yu Chou (sinh ngày 19 tháng 7 năm 1998), Hsiang-Chun Tseng (sinh ngày 8 tháng 8 năm 1998), Kai-Chieh Hung (sinh ngày 7 tháng 10 năm 1998), Yu-Wei Chen (sinh ngày 29 tháng 12 năm 1999), Mouhamed Mbaye (sinh ngày 1 tháng 1 năm 2001), Jonathan Nnambi Nchekwube (sinh ngày 19 tháng 3 năm 2001), Spencer Lin (sinh ngày 2 tháng 10 năm 2003). Lớn tuổi nhất là Chih-Chieh Lin, nhỏ tuổi nhất là Spencer Lin.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật