Trang này còn có các phiên bản ngôn ngữ: 中文 / English / 日本語 / Bahasa Indonesia / Bahasa Melayu / ไทย / Português (Brasil) / Español / Türkçe
Formosa Dreamers
TPBL · Bóng rổ · Đã ghi nhận 23 cầu thủ (23 người đã có dữ liệu sinh nhật)
Làm photocard cho Formosa Dreamers →Photocard, thẻ mã vạch lưu hóa đơn và hình nền điện thoại từ ảnh của chính bạn. Tải về miễn phí.
Danh sách mùa giải Mùa giải 2026-27 Mới nhất 16 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 20 tháng 1 | 20 | Chien Wei-Ju簡偉儒 | Hậu vệ ghi điểm |
| 29 tháng 1 | 11 | Lin Chun-Chi林俊吉 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 3 tháng 3 | 9 | Wu Chia-Chun吳家駿 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 9 tháng 4 | 28 | Lu Kuan-Liang盧冠良 | Hậu vệ ghi điểm |
| 29 tháng 4 | 2 | Ma Chien-Hao馬建豪 | Tiền phong phụ |
| 29 tháng 5 | 33 | Trey Thompkins III湯普金斯 | Tiền phong chính |
| 1 tháng 7 | 23 | James Ennis III恩尼斯 | Tiền phong phụ |
| 11 tháng 7 | 35 | Aric Holman霍爾曼 | Tiền phong chính |
| 4 tháng 8 | 41 | Chiang Yu-An蔣淯安 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 8 tháng 8 | 88 | Chou Po-Chen周柏臣 | Trung phong |
| 16 tháng 9 | 0 | Chen Jen-Jie陳振傑 | Hậu vệ ghi điểm |
| 21 tháng 9 | 24 | Randall Walko忻沃克 | Tiền phong phụ |
| 1 tháng 10 | 27 | Shih Cheng-Ping史承平 | Tiền phong phụ |
| 15 tháng 10 | 26 | Lee Te-Wei李德威 | Trung phong |
| 9 tháng 12 | 34 | Brandon Gilbeck高柏鎧 | Trung phong |
| 27 tháng 12 | 3 | Chang Tsung-Hsien張宗憲 | Hậu vệ ghi điểm |
Danh sách mùa giải Mùa giải 2025-26 Đã kết thúc 20 người
| Sinh nhật | Số áo | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 20 tháng 1 | 20 | Chien Wei-Ju簡偉儒 | Hậu vệ ghi điểm |
| 29 tháng 1 | 11 | Lin Chun-Chi林俊吉 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 17 tháng 2 | 4 | Andrew Joseph Pacher III帕奇爾 | Trung phong |
| 1 tháng 3 | 5 | Beau Beech貝奇 | Tiền phong chính |
| 3 tháng 3 | 9 | Wu Chia-Chun吳家駿 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 7 tháng 3 | 21 | Douglas Creighton簡浩 | Tiền phong phụ |
| 14 tháng 3 | 17 | Anthony Bennett班尼特アンソニー・ベネット | Tiền phong |
| 8 tháng 4 | 7 | Markus Loncar龍查 | Trung phong |
| 9 tháng 4 | 28 | Lu Kuan-Liang盧冠良 | Hậu vệ ghi điểm |
| 29 tháng 4 | 2 | Ma Chien-Hao馬建豪 | Tiền phong phụ |
| 11 tháng 7 | 35 | Aric Holman霍爾曼 | Tiền phong chính |
| 4 tháng 8 | 41 | Chiang Yu-An蔣淯安 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 8 tháng 8 | 88 | Chou Po-Chen周柏臣 | Trung phong |
| 2 tháng 9 | 8 | Wang Chen-Yuan王振原 | Hậu vệ dẫn bóng |
| 16 tháng 9 | 0 | Chen Jen-Jie陳振傑 | Hậu vệ ghi điểm |
| 21 tháng 9 | 24 | Randall Walko忻沃克 | Tiền phong phụ |
| 1 tháng 10 | 27 | Shih Cheng-Ping史承平 | Tiền phong phụ |
| 15 tháng 10 | 26 | Lee Te-Wei李德威 | Trung phong |
| 9 tháng 12 | 34 | Brandon Gilbeck高柏鎧 | Trung phong |
| 27 tháng 12 | 3 | Chang Tsung-Hsien張宗憲 | Hậu vệ ghi điểm |
Thứ tự tuổi các cầu thủ (từ lớn đến nhỏ)
Chúng tôi có năm sinh của 23/23 cầu thủ (những cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh không được xếp hạng vì không tính được tuổi). Lớn tuổi nhất: Douglas Creighton, 41 tuổi. Nhỏ tuổi nhất: Ma Chien-Hao, 25 tuổi.
| Hạng | Cầu thủ | Sinh nhật | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Douglas Creighton | 7 tháng 3 năm 1985 | 41 tuổi |
| 2 | Chang Tsung-Hsien | 27 tháng 12 năm 1988 | 37 tuổi |
| 3 | Trey Thompkins III | 29 tháng 5 năm 1990 | 36 tuổi |
| 4 | James Ennis III | 1 tháng 7 năm 1990 | 36 tuổi |
| 5 | Chou Po-Chen | 8 tháng 8 năm 1990 | 36 tuổi |
| 6 | Lu Kuan-Liang | 9 tháng 4 năm 1991 | 35 tuổi |
| 7 | Chiang Yu-An | 4 tháng 8 năm 1991 | 35 tuổi |
| 8 | Lee Te-Wei | 15 tháng 10 năm 1991 | 34 tuổi |
| 9 | Chien Wei-Ju | 20 tháng 1 năm 1992 | 34 tuổi |
| 10 | Andrew Joseph Pacher III | 17 tháng 2 năm 1992 | 34 tuổi |
| 11 | Anthony Bennett | 14 tháng 3 năm 1993 | 33 tuổi |
| 12 | Stefan Janković | 4 tháng 8 năm 1993 | 33 tuổi |
| 13 | Beau Beech | 1 tháng 3 năm 1994 | 32 tuổi |
| 14 | Wu Chia-Chun | 3 tháng 3 năm 1994 | 32 tuổi |
| 15 | Markus Loncar | 8 tháng 4 năm 1996 | 30 tuổi |
| 16 | Brandon Gilbeck | 9 tháng 12 năm 1996 | 29 tuổi |
| 17 | Aric Holman | 11 tháng 7 năm 1997 | 29 tuổi |
| 18 | Chen Jen-Jie | 16 tháng 9 năm 1997 | 29 tuổi |
| 19 | Lin Chun-Chi | 29 tháng 1 năm 1998 | 28 tuổi |
| 20 | Wang Chen-Yuan | 2 tháng 9 năm 1998 | 28 tuổi |
| 21 | Randall Walko | 21 tháng 9 năm 1998 | 28 tuổi |
| 22 | Shih Cheng-Ping | 1 tháng 10 năm 1999 | 27 tuổi |
| 23 | Ma Chien-Hao | 29 tháng 4 năm 2001 | 25 tuổi |
Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Formosa Dreamers. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc. (gửi email báo lỗi)
Bạn muốn tổ chức sự kiện support cho Formosa Dreamers?
Support cầu thủ thường diễn ra ở các trận sân nhà và vào dịp sinh nhật, phổ biến nhất là phát quà support và băng rôn cổ vũ. Sinh nhật của từng cầu thủ có trong bảng phía trên.
Câu hỏi thường gặp
- Sinh nhật các cầu thủ Formosa Dreamers là ngày nào?
- Sinh nhật các cầu thủ Formosa Dreamers được ghi nhận trên trang này: Chien Wei-Ju 20 tháng 1, Lin Chun-Chi 29 tháng 1, Andrew Joseph Pacher III 17 tháng 2, Beau Beech 1 tháng 3, Wu Chia-Chun 3 tháng 3, Douglas Creighton 7 tháng 3, Anthony Bennett 14 tháng 3, Markus Loncar 8 tháng 4, Lu Kuan-Liang 9 tháng 4, Ma Chien-Hao 29 tháng 4, Trey Thompkins III 29 tháng 5, James Ennis III 1 tháng 7, Aric Holman 11 tháng 7, Stefan Janković 4 tháng 8, Chiang Yu-An 4 tháng 8, Chou Po-Chen 8 tháng 8, Wang Chen-Yuan 2 tháng 9, Chen Jen-Jie 16 tháng 9, Randall Walko 21 tháng 9, Shih Cheng-Ping 1 tháng 10, Lee Te-Wei 15 tháng 10, Brandon Gilbeck 9 tháng 12, Chang Tsung-Hsien 27 tháng 12. Nguồn của từng ngày sinh được ghi rõ trên trang riêng của từng người.
- Trang này có bao nhiêu cầu thủ Formosa Dreamers?
- Hiện chúng tôi ghi nhận 23 cầu thủ Formosa Dreamers; 23 người trong số đó đã có dữ liệu sinh nhật. Đây là trang thông tin support do fan bên thứ ba vận hành, không phải danh bạ nghệ sĩ đầy đủ: chúng tôi chỉ ghi nhận một người khi đã có ai đó tổ chức sự kiện support cho họ, hoặc có nguồn có thể xác minh về danh tính hay ngày sinh. Vì vậy danh sách này có thể ít cầu thủ hơn thực tế của Formosa Dreamers. Bạn biết còn thiếu ai, hoặc có nguồn chính thức có thể xác minh? Hãy gửi email đến service@joelin.cc.
- Thứ tự tuổi các cầu thủ Formosa Dreamers như thế nào? Ai lớn tuổi nhất?
- Chúng tôi có năm sinh của 23/23 cầu thủ Formosa Dreamers (cầu thủ chỉ có ngày và tháng sinh thì không thể xếp theo tuổi). Thứ tự từ lớn đến nhỏ: Douglas Creighton (sinh ngày 7 tháng 3 năm 1985), Chang Tsung-Hsien (sinh ngày 27 tháng 12 năm 1988), Trey Thompkins III (sinh ngày 29 tháng 5 năm 1990), James Ennis III (sinh ngày 1 tháng 7 năm 1990), Chou Po-Chen (sinh ngày 8 tháng 8 năm 1990), Lu Kuan-Liang (sinh ngày 9 tháng 4 năm 1991), Chiang Yu-An (sinh ngày 4 tháng 8 năm 1991), Lee Te-Wei (sinh ngày 15 tháng 10 năm 1991), Chien Wei-Ju (sinh ngày 20 tháng 1 năm 1992), Andrew Joseph Pacher III (sinh ngày 17 tháng 2 năm 1992), Anthony Bennett (sinh ngày 14 tháng 3 năm 1993), Stefan Janković (sinh ngày 4 tháng 8 năm 1993), Beau Beech (sinh ngày 1 tháng 3 năm 1994), Wu Chia-Chun (sinh ngày 3 tháng 3 năm 1994), Markus Loncar (sinh ngày 8 tháng 4 năm 1996), Brandon Gilbeck (sinh ngày 9 tháng 12 năm 1996), Aric Holman (sinh ngày 11 tháng 7 năm 1997), Chen Jen-Jie (sinh ngày 16 tháng 9 năm 1997), Lin Chun-Chi (sinh ngày 29 tháng 1 năm 1998), Wang Chen-Yuan (sinh ngày 2 tháng 9 năm 1998), Randall Walko (sinh ngày 21 tháng 9 năm 1998), Shih Cheng-Ping (sinh ngày 1 tháng 10 năm 1999), Ma Chien-Hao (sinh ngày 29 tháng 4 năm 2001). Lớn tuổi nhất là Douglas Creighton, nhỏ tuổi nhất là Ma Chien-Hao.
Xem trang này bằng tiếng Trung → · Về danh mục nhóm · Lịch sinh nhật